TanroDictionary Sổ từ

incremental

/ˌɪŋkrəˈmentl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lớn lên.tính từ
  2. Tiền lãi, (thuộc) tiền lời.tính từ

Ví dụ

  1. The project saw incremental growth each month.

  2. The bank added an incremental fee.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép