Nghĩa tiếng Việt
- Sự lớn lên.tính từ
- Tiền lãi, (thuộc) tiền lời.tính từ
Ví dụ
-
The project saw incremental growth each month.
-
The bank added an incremental fee.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép