TanroDictionary Sổ từ

incubi

/ɪnˈkuːbi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bóng đè.danh từ
  2. Cơn ác mộng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ

Ví dụ

  1. Old stories speak of incubi in the night.

  2. That worry became a daily incubi for her.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép