Nghĩa tiếng Việt
- Bóng đè.danh từ
- Cơn ác mộng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
Ví dụ
-
Old stories speak of incubi in the night.
-
That worry became a daily incubi for her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép