Nghĩa tiếng Việt
- ghi nhớ, khắc sâu, in sâu (vào tâm trí).động từ
Tiếng Nhật
- 教え込むおしえこむdạy kỹ, nhồi nhét, khắc sâu
Ví dụ
-
Teachers try to inculcate good values in children.
-
to inculcate ideas in one's mind
khắc sâu những tư tưởng vào tâm trí
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép