TanroDictionary Sổ từ

inculcate

/ˈɪnkʌlkeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ghi nhớ, khắc sâu, in sâu (vào tâm trí).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Teachers try to inculcate good values in children.

  2. to inculcate ideas in one's mind

    khắc sâu những tư tưởng vào tâm trí

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép