Nghĩa tiếng Việt
- Xem incumbent: Người đương nhiệm, người giữ một chức vụD
Ví dụ
-
The entry incumbently points to incumbent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈkʌmbəntli/
The entry incumbently points to incumbent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép