TanroDictionary Sổ từ

incumbently

/ɪnˈkʌmbəntli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem incumbent: Người đương nhiệm, người giữ một chức vụD

Ví dụ

  1. The entry incumbently points to incumbent.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép