Nghĩa tiếng Việt
- Sự không thể chữa được, tình trạng không thể chữa được (bệnh).danh từ
Tiếng Nhật
- 不治ふじsự không chữa được, nan y
Ví dụ
-
The incurabiliti of the disease worried the family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép