TanroDictionary Sổ từ

incurability

/ɪnkjʊˈræɪbəli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không thể chữa được, tình trạng không thể chữa được (bệnh).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The incurabiliti of the disease worried the family.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép