TanroDictionary Sổ từ

incurableness

/ɪnˈkjʊərəblnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không thể chữa được, tình trạng không thể chữa được (bệnh).danh từ

Ví dụ

  1. Doctors discussed the incurableness of the illness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép