Nghĩa tiếng Việt
- Dai dẳng, triền miên, không khắc phục được.D
Ví dụ
-
His pain stayed incurabli for weeks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈkjʊərəbli/
His pain stayed incurabli for weeks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép