TanroDictionary Sổ từ

incurred

/ɪnˈkɜːrd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của incurđộng từ

Ví dụ

  1. She incurred a small charge for the repair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép