Nghĩa tiếng Việt
- Sự xâm nhập, sự đột nhập; sự tấn công bất ngờ.danh từ
- Sự chảy vào (nước biển... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 侵入しんにゅうsự xâm nhập, đột nhập
Ví dụ
-
They reported an incursion into the village.
-
The incursion of seawater changed the soil.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép