TanroDictionary Sổ từ

incursive

/ɪnˈkɜːsɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xâm nhập, đột nhập; tấn công bất ng.tính từ

Ví dụ

  1. The incursive cat rushed into the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép