Nghĩa tiếng Việt
- Xâm nhập, đột nhập; tấn công bất ng.tính từ
Ví dụ
-
The incursive cat rushed into the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈkɜːsɪv/
The incursive cat rushed into the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép