Nghĩa tiếng Việt
- Sự mắc nợ; công nợ; số tiền nợ.danh từ
- Sự mang ơn, sự hàm ơn.danh từ
Tiếng Nhật
- 負い目おいめcảm giác mắc nợ, áy náy
Ví dụ
-
His indebtedness grew after the car repair.
-
She felt indebtedness to her kind teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép