TanroDictionary Sổ từ

indebtedness

/ɪnˈdetɪdnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mắc nợ; công nợ; số tiền nợ.danh từ
  2. Sự mang ơn, sự hàm ơn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His indebtedness grew after the car repair.

  2. She felt indebtedness to her kind teacher.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép