Nghĩa tiếng Việt
- Khiếm nhã, sỗ sàng.D
Ví dụ
-
She spoke indecently during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪndɪsəntliː/
She spoke indecently during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép