Nghĩa tiếng Việt
- Tính do dự, tính lưỡng lự, tính không quả quyết, tính không dứt khoát, tính không quyết định.danh từ
- Tính lờ mờ, tính không r.danh từ
Tiếng Nhật
- 不断ふだんkhông ngừng, liên tục
- 優柔不断ゆうじゅうふだんthiếu quyết đoán, do dự
Ví dụ
-
Her indecisiveness slowed the whole group.
-
The picture had an indecisiveness that felt blurry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép