TanroDictionary Sổ từ

indecisiveness

/ˌɪndɪˈsaɪsɪvnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính do dự, tính lưỡng lự, tính không quả quyết, tính không dứt khoát, tính không quyết định.danh từ
  2. Tính lờ mờ, tính không r.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her indecisiveness slowed the whole group.

  2. The picture had an indecisiveness that felt blurry.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép