Nghĩa tiếng Việt
- Không thể định nghĩa được.tính từ
- Không thể định rõ, mơ hồ, không rõ.tính từ
Tiếng Nhật
- 何とも言えないなんともいえないkhông tả xiết, không thể nói chắc
Ví dụ
-
That feeling is hard to describe and indefinable.
-
The shape was indefinable in the fog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép