Nghĩa tiếng Việt
- Sự bồi thường; sự được bồi thường.danh từ
- Tiền bồi thường.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The company offered indemnification for the damage.
-
She received indemnification after the accident.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép