TanroDictionary Sổ từ

indemnifying

/ˌɪnˌdɛmnɪˈfaɪɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của indemnify.động từ

Ví dụ

  1. The company is indemnifying the worker.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép