Nghĩa tiếng Việt
- Sự bồi thường; tiền bồi thường.danh từ
- Sự bảo đảm.danh từ
- Sự miễn phạt.danh từ
Tiếng Nhật
- 賠償ばいしょうsự bồi thường
- 償いつぐないsự đền bù, bồi thường, chuộc lỗi
- 損害賠償そんがいばいしょうbồi thường thiệt hại
Ví dụ
-
They discussed the indemnity today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép