Nghĩa tiếng Việt
- Độc lập.D
- Không lệ thuộc, không phụ thuộc, không tuỳ thuộc.D
Ví dụ
-
The team finished independently and left.
-
He left independently after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép