Nghĩa tiếng Việt
- Không thể tả được, không sao kể xiết.tính từ
- Mơ hồ, không rõ ràng.tính từ
- Cái không thể tả được.danh từ
Tiếng Nhật
- 言いようがないいいようがないkhông sao tả xiết, không biết nói sao
- 何とも言えないなんともいえないkhông tả xiết, không thể nói chắc
Ví dụ
-
The quiet in the forest was indescribable.
-
Her answer was indescribable and unclear.
-
The feeling was an indescribable after the concert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép