Nghĩa tiếng Việt
- Tính (tình trạng) không thể phá huỷ được; tính (tình trạng) không thể huỷ diệt được; sự rất bền vững.danh từ
Ví dụ
-
The bridge's indestructibleness impressed the engineers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép