Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của indexđộng từ
Tiếng Nhật
- 索引さくいんbảng tra cứu; mục lục chỉ dẫn
Ví dụ
-
He indexes each article by topic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪndɛksɪz/
He indexes each article by topic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép