Nghĩa tiếng Việt
- Người Ân-ddộ.danh từ
- Người da đỏ (ở Bắc-Mỹ).danh từ
Tiếng Nhật
- 印度インドẤn Độ
Ví dụ
-
An India asked for directions at the station.
-
An india lived near the river long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép