TanroDictionary Sổ từ

india

/ˈɪndiə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Ân-ddộ.danh từ
  2. Người da đỏ (ở Bắc-Mỹ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. An India asked for directions at the station.

  2. An india lived near the river long ago.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép