TanroDictionary Sổ từ

indicated

/ˈɪndɪkeɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của indicateđộng từ

Ví dụ

  1. He indicated his choice with a short note.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép