Nghĩa tiếng Việt
- Người chỉ.danh từ
- Cái chỉ, kim chỉ, dụng cụ chỉ.danh từ
- Chất chỉ thị.danh từ
- Vật chỉ thị, cây chỉ thị.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The indicator shows the battery level.
-
Check the altitude indicator before we start flying.
-
Litmus is a common indicator in science.
-
The bird is an indicator of clean water.
-
altitude indicator
cái chỉ độ cao
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép