Nghĩa tiếng Việt
- Ngón tay trỏ ((cũng) index finger).danh từ
- Chỉ số; sự biểu thị.danh từ
- Kim (trên đồng hồ đo... ).danh từ
- Bảng mục lục (các đề mục cuối sách); bản liệt kê.danh từ
- Bản liệt kê các loại sách bị giáo hội cấm.danh từ
- Số mũ.danh từ
- Dấu chỉ.danh từ
- Nguyên tắc chỉ đạo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She raised two indices to show the number.
-
The indices showed a slow rise in prices.
-
The indices on the dial moved together.
-
Use the indices at the back of the book.
-
She saw the indices near the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép