TanroDictionary Sổ từ

indices

/ˈɪndɪsiːz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngón tay trỏ ((cũng) index finger).danh từ
  2. Chỉ số; sự biểu thị.danh từ
  3. Kim (trên đồng hồ đo... ).danh từ
  4. Bảng mục lục (các đề mục cuối sách); bản liệt kê.danh từ
  5. Bản liệt kê các loại sách bị giáo hội cấm.danh từ
  6. Số mũ.danh từ
  7. Dấu chỉ.danh từ
  8. Nguyên tắc chỉ đạo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She raised two indices to show the number.

  2. The indices showed a slow rise in prices.

  3. The indices on the dial moved together.

  4. Use the indices at the back of the book.

  5. She saw the indices near the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép