Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ số.tính từ
Ví dụ
-
This chart gives an indicial view of growth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈdɪsiːəl/
This chart gives an indicial view of growth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép