Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bị truy tố, có thể bị buộc tội.tính từ
Ví dụ
-
The theft was indictable under local law.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈdaɪtəbl/
The theft was indictable under local law.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép