TanroDictionary Sổ từ

indifference

/ɪnˈdɪfrəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lãnh đạm, sự thờ ơ, sự hờ hững, sự dửng dưng; sự không thiết, sự không quan tâm, sự không để ý, sự bàng quan.danh từ
  2. Tính trung lập; thái độ trung lập, thái độ không thiên vị.danh từ
  3. Sự không quan trọng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His indifference hurt her feelings.

  2. The judge showed indifference and stayed neutral.

  3. His indifference to the news surprised everyone.

  4. a matter of indifference

    vấn đề không quan trọng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép