Nghĩa tiếng Việt
- Sự lãnh đạm, sự thờ ơ, sự hờ hững, sự dửng dưng; sự không thiết, sự không quan tâm, sự không để ý, sự bàng quan.danh từ
- Tính trung lập; thái độ trung lập, thái độ không thiên vị.danh từ
- Sự không quan trọng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His indifference hurt her feelings.
-
The judge showed indifference and stayed neutral.
-
His indifference to the news surprised everyone.
-
a matter of indifference
vấn đề không quan trọng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép