TanroDictionary Sổ từ

indifferentist

/ˌɪndɪˈfrentəst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người theo chủ nghĩa trung lập (về tôn giáo).danh từ

Ví dụ

  1. The indifferentist was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép