Nghĩa tiếng Việt
- Người theo chủ nghĩa trung lập (về tôn giáo).danh từ
Ví dụ
-
The indifferentist was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪndɪˈfrentəst/
The indifferentist was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép