Nghĩa tiếng Việt
- Lãnh đạm, hờ hững, thờ ơ.D
Tiếng Nhật
- さっさとnhanh chóng, ngay lập tức, vội vàng
Ví dụ
-
The team finished indifferently and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈdɪfɜːntli/
The team finished indifferently and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép