Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghèo khổ, sự bần cùng.danh từ
Tiếng Nhật
- 窮乏きゅうぼうsự nghèo túng, thiếu thốn
Ví dụ
-
Indigence forced him to seek free meals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪndɪdʒənts/
Indigence forced him to seek free meals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép