TanroDictionary Sổ từ

indigence

/ˈɪndɪdʒənts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nghèo khổ, sự bần cùng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Indigence forced him to seek free meals.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép