Nghĩa tiếng Việt
- Bản xứ.tính từ
Tiếng Nhật
- 土着どちゃくtính bản địa, sự định cư
Ví dụ
-
Many indigenous plants grow near the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈdɪdʒənəs/
Many indigenous plants grow near the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép