TanroDictionary Sổ từ

indignation

/ˌɪndɪɡˈneɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự căm phẫn, sự phẫn nộ, sự công phẫn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Waves of indignation spread through the large crowd.

  2. waves of indignation

    những làn sóng phẫn nộ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép