Nghĩa tiếng Việt
- Sự căm phẫn, sự phẫn nộ, sự công phẫn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Waves of indignation spread through the large crowd.
-
waves of indignation
những làn sóng phẫn nộ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép