TanroDictionary Sổ từ

indirection

/ˌɪndəˈrɛkʃən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành động gián tiếp.danh từ
  2. Thói quanh co, thói bất lương, thói gian lận.danh từ
  3. Sự không có mục đích, sự không có phương hướng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her answer came by indirection.

  2. He reached his goal by indirection rather than directness.

  3. His indirection made the plan unclear.

  4. by indirection

    bằng cái thói quanh co

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép