Nghĩa tiếng Việt
- Gián tiếp.D
Tiếng Nhật
- 暗にあんにngầm, gián tiếp, bóng gió
- 其れと無くそれとなくbóng gió, gián tiếp, khéo léo, vờ như vô tình
Ví dụ
-
She referred to her brother indirectly.
-
to refer to someone indirectly
nói tới ai một cách gián tiếp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép