TanroDictionary Sổ từ

indiscreetly

/ˌɪndɪˈskritli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hớ hênh, không thận trọng, không kín đáo.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They worked indiscreetly all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép