Nghĩa tiếng Việt
- Sự vô ý, sự không thận trọng; sự không kín đáo, sự hớ hênh (trong cách ăn nói... ).danh từ
- Sự không khôn ngoan, sự không biết suy xét.danh từ
Ví dụ
-
His indiscreetness made the private matter public.
-
That indiscreetness caused trouble during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép