Nghĩa tiếng Việt
- Bừa bãi, ẩu.D
Tiếng Nhật
- 無闇にむやみにthiếu suy nghĩ, bừa bãi
- 矢鱈やたらbừa bãi, tùy tiện, quá mức
- 手当たり次第てあたりしだいvớ được gì dùng nấy, bừa bãi, ngẫu nhiên
Ví dụ
-
They worked indiscriminately all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép