TanroDictionary Sổ từ

indiscrimination

/ˌɪndɪˌskrɪmɪˈneɪʃən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không phân biệt, sự bừa bãi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rules forbid indiscrimination in hiring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép