Nghĩa tiếng Việt
- Rất cần thiết, không thể thiếu được.tính từ
- Bắt buộc, không thể bỏ qua (luật pháp, trách nhiệm... ).tính từ
- Người rất cần thiết, vật rất cần thiết.danh từ
Tiếng Nhật
- 不可欠ふかけつkhông thể thiếu, thiết yếu
- 必要ひつようcần thiết
- 必須ひっすthiết yếu, bắt buộc, cần thiết
- 無くてはいけませんなくてはいけませんkhông thể thiếu, tuyệt đối cần
- 無くちゃいけないなくちゃいけないkhông thể thiếu, tuyệt đối cần
Ví dụ
-
Good communication skills are indispensable for this job.
-
A passport is indispensable for travel.
-
A good notebook is an indispensable.
-
air, food and water are indispensable to life
không khí, thức ăn và nước lã là những thứ không thể thiếu được đối với cuộc sống
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép