TanroDictionary Sổ từ

indispensable

/ˌɪndɪˈspensəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rất cần thiết, không thể thiếu được.tính từ
  2. Bắt buộc, không thể bỏ qua (luật pháp, trách nhiệm... ).tính từ
  3. Người rất cần thiết, vật rất cần thiết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Good communication skills are indispensable for this job.

  2. A passport is indispensable for travel.

  3. A good notebook is an indispensable.

  4. air, food and water are indispensable to life

    không khí, thức ăn và nước lã là những thứ không thể thiếu được đối với cuộc sống

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép