TanroDictionary Sổ từ

indistinctness

/ˌɪndɪˈstɪŋktnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không rõ ràng, sự phảng phất, sự lờ mờ.danh từ

Ví dụ

  1. The indistinctness was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép