Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa cá nhân.danh từ
Tiếng Nhật
- 個人主義こじんしゅぎchủ nghĩa cá nhân
Ví dụ
-
She believes in individualism at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəlɪzəm/
She believes in individualism at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép