Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất chủ nghĩa cá nhân.tính từ
Ví dụ
-
Her individualistic style is very unique and bold.
-
individualistic calculation
tính toán cá nhân
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép