Nghĩa tiếng Việt
- Cá tính hoá, cho một cá tính.động từ
- Định rõ, chỉ rõ.động từ
Ví dụ
-
The teacher can individualize each lesson.
-
Please individualize the report by name.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép