Nghĩa tiếng Việt
- Cá nhân, cá thể, riêng biệt, riêng lẻ, từng người một, từng cái một.D
Tiếng Nhật
- 一人一人ひとりひとりtừng người một
- 口々にくちぐちにmỗi người một câu, đồng thanh
Ví dụ
-
The team finished individually and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép