Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể chia được.danh từ
- Tính không chia hết.danh từ
Ví dụ
-
The stone showed indivisibleness under pressure.
-
The cake's indivisibleness made sharing hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép