Nghĩa tiếng Việt
- Sự truyền bá, sự truyền thụ, sự làm thấm nhuần; sự truyền giáo.danh từ
- Điều truyền bá, điều truyền thụ, điều truyền giáo; điều được thấm nhuần.danh từ
Tiếng Nhật
- 教化きょうかsự giáo hóa, khai hóa, nhồi sọ
Ví dụ
-
The class felt like indoctrination to some students.
-
The lesson became indoctrination for the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép