Nghĩa tiếng Việt
- Sự lười biếng, sự biếng nhác.danh từ
Tiếng Nhật
- 無精ぶしょうsự lười biếng
Ví dụ
-
His indolence delayed the whole project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪndələns/
His indolence delayed the whole project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép