Nghĩa tiếng Việt
- Lười biếng, biếng nhác.D
Ví dụ
-
She spoke indolently during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪndələntliː/
She spoke indolently during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép