TanroDictionary Sổ từ

indomitability

/ɪnˌdɒmɪtəˈbɪlɪtiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính bất thường; tình trạng không thể khuất phục được.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her indomitabiliti helped her finish the long climb.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép