Nghĩa tiếng Việt
- Tính bất thường; tình trạng không thể khuất phục được.danh từ
Tiếng Nhật
- 不屈ふくつsự bất khuất, kiên cường
Ví dụ
-
Her indomitabiliti helped her finish the long climb.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép